Bản dịch của từ Take the long way trong tiếng Việt

Take the long way

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take the long way(Phrase)

tˈeɪk tʰˈiː lˈɒŋ wˈeɪ
ˈteɪk ˈθi ˈɫɔŋ ˈweɪ
01

Chọn một lộ trình dài hơn thay vì lộ trình ngắn hơn

To choose a longer route instead of a shorter one

Ví dụ
02

Tiếp cận một vấn đề theo cách phức tạp hơn

To approach a problem in a more complicated manner

Ví dụ
03

Mở rộng thời gian hoặc công sức cần thiết cho một công việc

To extend the time or effort involved in a task

Ví dụ