Bản dịch của từ Taken by surprise trong tiếng Việt

Taken by surprise

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Taken by surprise(Phrase)

tˈeɪkən bˈaɪ səprˈaɪz
ˈteɪkən ˈbaɪ ˈsɝˌpraɪz
01

Bị bất ngờ

To be caught off guard to be surprised unexpectedly

Ví dụ
02

Trải qua một phản ứng cảm xúc do một sự kiện hoặc tình huống bất ngờ.

To experience an emotional reaction due to an unforeseen event or situation

Ví dụ
03

Không nhận thức được những gì sắp xảy ra, không chuẩn bị cho một sự việc bất ngờ.

To be unaware of what is about to happen to be unprepared for an unexpected occurrence

Ví dụ