Anh - Việt

Bản dịch của từ Takes trong tiếng Việt

takes

Verb

takes (Verb)

/tˈeɪks/
/ˈteɪks/
AI

Nghĩa 01 · Để bắt giữ hoặc tịch thu

Để bắt giữ hoặc tịch thu

To capture or seize

Ví dụ
Năm 2024, máy ảnh của Maya chụp những hình ảnh về các cuộc biểu tình xã hội.In 2024, Maya's camera takes images of social protests.
Trong quá trình tái phát triển, hội đồng không thu hồi đất của các gia đình nghèo.The council takes no land from poor families during redevelopment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tiêu thụ hoặc ăn thứ gì đó đặc biệt là thức ăn hoặc đồ uống

Tiêu thụ hoặc ăn thứ gì đó đặc biệt là thức ăn hoặc đồ uống

To consume or ingest something especially food or drink

Ví dụ
Tại bữa tối cộng đồng của Maya, cô uống một bát súp cùng những người hàng xóm lớn tuổi.At Maya's community dinner, she takes a bowl of soup with elderly neighbors.
Tại diễn đàn xã hội, Liam không bao giờ uống cà phê trước bài phát biểu.At the social forum, Liam never takes coffee before his speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Để có được trong tay hoặc nắm bắt đặc biệt là kết quả của nỗ lực hoặc sự quan tâm

Để có được trong tay hoặc nắm bắt đặc biệt là kết quả của nỗ lực hoặc sự quan tâm

To get into ones hands or grasp especially as a result of effort or care

Ví dụ
Maya nắm quyền kiểm soát dự án cộng đồng sau khi lập kế hoạch cẩn thận.Maya takes control of her community project after careful planning.
Leo không bao giờ chịu trách nhiệm về an toàn khu phố nếu chưa được đào tạo.Leo never takes responsibility for neighborhood safety without training.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh