Bản dịch của từ Tanker trong tiếng Việt

Tanker

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tanker(Noun)

tˈæŋkɚ
tˈæŋkəɹ
01

Tàu, xe đường bộ hoặc máy bay chuyên chở các chất lỏng, đặc biệt là dầu mỏ, vận chuyển hàng loạt trong các bồn chứa lớn.

A ship road vehicle or aircraft for carrying liquids especially mineral oils in bulk.

运输液体的船或车辆

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thủy thủ/thuộc đội lái xe tăng; người trong tổ lái một xe tăng quân sự (ví dụ: lái xe, xạ thủ, trưởng xe).

A member of the crew of a military tank.

坦克乘员

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tanker(Verb)

tˈæŋkɚ
tˈæŋkəɹ
01

Chở vận chuyển một chất lỏng (như dầu, xăng, hóa chất) bằng xe bồn hoặc tàu bồn.

Transport a liquid in a tanker.

用油罐车运输液体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ