Bản dịch của từ Tanner trong tiếng Việt

Tanner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tanner(Noun)

tˈænɚ
tˈænəɹ
01

Người làm nghề thuộc da, tức người xử lý và thuộc (biến da thú thành da đã qua xử lý để dùng làm đồ da).

A person who is employed to tan animal hides.

Ví dụ
02

Một loại kem hoặc lotion được thiết kế để giúp da có màu rám nắng hoặc tạo màu da giống như khi đi phơi nắng, thường dùng để làm da trông sạm/ánh nâu mà không cần thực sự tiếp xúc nhiều với nắng.

A lotion or cream designed to promote the development of a suntan or produce a similar skin colour artificially.

Ví dụ
03

Một đơn vị tiền xu nhỏ cũ của Anh, tương đương sáu pence (6d) — tức là một đồng xu trị giá sáu penny trong hệ tiền cổ của Anh.

A sixpence.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ