Anh - Việt

Bản dịch của từ Tends trong tiếng Việt

tends

Verb

tends (Verb)

/tˈɛndz/
/tˈɛndz/
AI

Nghĩa 01

Dạng chia thì hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của động từ 'tend' — dùng để chỉ hành động hoặc xu hướng thường làm hoặc có khuynh hướng làm một việc gì đó.

thirdperson singular simple present indicative of tend.

Ví dụ
Chính phủ thường ủng hộ các chương trình xã hội cho gia đình thu nhập thấp.The government tends to support social programs for low-income families.
Cô ấy không thường tham gia vào các hoạt động phục vụ cộng đồng.She does not tend to engage in community service activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tends (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh