Bản dịch của từ Tenter trong tiếng Việt

Tenter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tenter(Noun)

tˈɛntəɹ
tˈɛntəɹ
01

Khung hoặc giàn dùng để giữ vải căng khi phơi khô hoặc xử lý trong quá trình sản xuất vải, giúp vải không co nhăn và giữ đúng kích thước.

A framework on which fabric can be held taut for drying or other treatment during manufacture.

Ví dụ
02

Người phụ trách một việc gì đó, đặc biệt là người điều khiển hoặc trông coi máy móc trong nhà máy.

A person in charge of something, especially of machinery in a factory.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ