Bản dịch của từ Terrain hater trong tiếng Việt
Terrain hater
Noun [U/C]

Terrain hater(Noun)
tˈɛrɪn hˈeɪtɐ
ˈtɛrən ˈheɪtɝ
01
Một cá nhân chỉ trích hoặc phản đối những đặc điểm địa lý cụ thể.
An individual who criticizes or opposes specific geographic features
Ví dụ
Ví dụ
