Anh - Việt

Bản dịch của từ Tether trong tiếng Việt

tether

NounVerb

tether (Noun)

/tˈɛðɚ/
/tˈɛðəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một sợi dây hoặc xích dùng để buộc động vật nhằm giới hạn tầm di chuyển của chúng.

A rope or chain with which an animal is tied to restrict its movement.

Ví dụ
Con chó bị buộc dây trong chuyến dã ngoại ở công viên.The dog was on a tether during the picnic in the park.
Con ngựa thoát khỏi dây buộc và chạy quanh cánh đồng.The horse broke free from its tether and ran around the field.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tether (Verb)

/tˈɛðɚ/
/tˈɛðəɹ/
AI

Nghĩa 01

Dùng điện thoại (thường là smartphone) để chia sẻ kết nối Internet cho máy tính hoặc thiết bị khác.

Use (a smartphone) in order to connect a computer or other device to the Internet.

Ví dụ
Cô ấy kết nối máy tính xách tay của mình với điện thoại để truy cập Internet.She tethered her laptop to her phone for internet access.
Anh ấy kết nối máy tính bảng của mình với điện thoại để duyệt mạng xã hội.He tethers his tablet to his phone to browse social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Buộc (một con vật) bằng dây hoặc xích để hạn chế nó di chuyển.

Tie (an animal) with a rope or chain so as to restrict its movement.

Ví dụ
Trong công viên, họ buộc chó vào ghế dài.In the park, they tethered their dogs to a bench.
Người nông dân buộc bò của mình để ngăn chúng đi lang thang.The farmer tethers his cows to prevent them from wandering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh