Anh - Việt

Bản dịch của từ Tethered trong tiếng Việt

tethered

VerbAdjective

tethered (Verb)

/tˈɛðɚd/
/tˈɛðɚd/
AI

Nghĩa 01

Buộc (một con vật) vào một chỗ hoặc vật cố định bằng dây xích, dây buộc... để nó chỉ có thể di chuyển trong một khu vực nhỏ hạn chế.

to tie an animal so that it can only move around within a limited area.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy bị ràng buộc bởi kỳ vọng và áp lực từ mạng xã hội.Many people feel tethered by social media expectations and pressures.
Họ không còn bị ràng buộc bởi các chuẩn mực xã hội truyền thống nữa.They are not tethered to traditional social norms anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tethered (Adjective)

/tˈɛðɚd/
/tˈɛðɚd/
AI

Nghĩa 01

Bị buộc bằng dây hoặc xích để con vật chỉ có thể di chuyển trong một phạm vi hạn chế.

tied with a rope or chain so that an animal can only move around within a limited area.

Ví dụ
Con chó bị buộc bên ngoài quán cà phê trong buổi chiều bận rộn.The dog was tethered outside the café during the busy afternoon.
Nhiều thú cưng không bị buộc và tự do đi lại trong công viên.Many pets are not tethered and roam freely in the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh