Bản dịch của từ Tether trong tiếng Việt

Tether

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tether(Noun)

tˈɛðɚ
tˈɛðəɹ
01

Một sợi dây hoặc xích dùng để buộc động vật nhằm giới hạn tầm di chuyển của chúng.

A rope or chain with which an animal is tied to restrict its movement.

用绳或链子把动物绑住,以限制其活动。

tether
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tether(Verb)

tˈɛðɚ
tˈɛðəɹ
01

Buộc (một con vật) bằng dây hoặc xích để hạn chế nó di chuyển.

Tie (an animal) with a rope or chain so as to restrict its movement.

用绳或链子拴住(动物)以限制其移动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng điện thoại (thường là smartphone) để chia sẻ kết nối Internet cho máy tính hoặc thiết bị khác.

Use (a smartphone) in order to connect a computer or other device to the Internet.

用手机连接其他设备上网

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ