Anh - Việt

Bản dịch của từ Thawing trong tiếng Việt

thawing

VerbAdjectiveNoun

thawing (Verb)

/ɵˈɔɪŋ/
/ɵˈɔɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Trở nên mềm hoặc chuyển từ dạng rắn (đặc biệt là đóng băng) thành dạng lỏng do được làm ấm.

to become liquid or soft by warming up.

Ví dụ
Băng tan trong ánh mặt trời xuân.The ice is thawing in the spring sun.
Tuyết không tan đủ nhanh cho sự kiện.The snow is not thawing fast enough for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của thawing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

thaw

V2

Quá khứ đơn

Past simple

thawed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

thawed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

thaws

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

thawing

thawing (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Liên quan đến việc tan chảy hoặc mềm ra do được làm ấm; trạng thái vừa rã đông hoặc đang chuyển từ đá/băng rắn sang dạng lỏng hoặc mềm hơn khi nhiệt độ tăng lên.

relating to the act of becoming liquid or soft by warming up.

Ví dụ
Tảng băng tan chảy tượng trưng cho sự bắt đầu của mùa xuân trong thị trấn của họ.The thawing ice symbolized the beginning of spring in their town.
Dòng sông vẫn đóng băng, chưa tan chảy dưới thời tiết lạnh.The river remained frozen, not yet thawing under the cold weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

thawing (Noun)

AI

Nghĩa 01

Quá trình băng, tuyết hoặc vật đã bị đóng băng tan chảy hoặc trở nên mềm hơn.

the process of ice snow or something frozen melting or becoming softer.

Ví dụ
Sự tan chảy của mối quan hệ giữa hai quốc gia dẫn đến cuộc đàm phán hòa bình.The thawing of relations between the two countries led to peace talks.
Sự thiếu sự tan chảy trong cuộc đàm phán dẫn đến sự bế tắc.The lack of thawing in negotiations resulted in a stalemate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh