Bản dịch của từ The dismissal trong tiếng Việt

The dismissal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The dismissal(Noun)

tʰˈiː dɪsmˈɪsəl
ˈθi dɪsˈmɪsəɫ
01

Chấm dứt một quy trình pháp lý

The termination of a legal proceeding

Ví dụ
02

Sự từ chối chấp nhận hoặc xem xét một điều gì đó.

A refusal to accept or consider something

Ví dụ
03

Hành động sa thải ai đó khỏi vị trí công việc hoặc trách nhiệm.

The act of dismissing someone from a position of employment or responsibility

Ví dụ