Bản dịch của từ The dismissal trong tiếng Việt
The dismissal
Noun [U/C]

The dismissal(Noun)
tʰˈiː dɪsmˈɪsəl
ˈθi dɪsˈmɪsəɫ
01
Chấm dứt một quy trình pháp lý
The termination of a legal proceeding
Ví dụ
03
Hành động sa thải ai đó khỏi vị trí công việc hoặc trách nhiệm.
The act of dismissing someone from a position of employment or responsibility
Ví dụ
