Bản dịch của từ The opposite of trong tiếng Việt

The opposite of

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The opposite of(Phrase)

tʰˈiː ˈɒpəzˌaɪt ˈɒf
ˈθi ˈɑpəˌzaɪt ˈɑf
01

Để chỉ điều gì đó trái ngược hoặc khác biệt so với một điều khác

To indicate something that is contrary to or different from another thing

Ví dụ
02

Được sử dụng để thể hiện sự tương phản giữa hai ý tưởng hoặc mục

Used to show a contrast between two ideas or items

Ví dụ
03

Một cách để bày tỏ một ý kiến trái ngược hoặc xung đột với ý kiến khác

A way to express an idea that is in disagreement or conflict with another

Ví dụ