Bản dịch của từ The united kingdom trong tiếng Việt

The united kingdom

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The united kingdom(Noun)

ðɨ junˈaɪtɨd kˈɪŋdəm
ðɨ junˈaɪtɨd kˈɪŋdəm
01

Đây là một quốc gia nằm ngoài bờ biển phía tây bắc của châu Âu, gồm Anh Quốc và Bắc Ireland.

This is a country off the northwest coast of mainland Europe, comprising the United Kingdom and Northern Ireland.

Đây là một quốc gia nằm ngoài khơi bờ biển phía tây bắc của châu Âu, gồm Vương quốc Anh và Bắc Ireland.

Ví dụ
02

Liên minh chính trị của bốn quốc gia: Anh, Scotland, xứ Wales và Bắc Ireland.

A political alliance consisting of four nations: England, Scotland, Wales, and Northern Ireland.

这是由英格兰、苏格兰、威尔士和北爱尔兰四个国家组成的政治联盟。

Ví dụ
03

Thực thể lịch sử đã phát triển qua nhiều hình thức quản trị và định nghĩa lãnh thổ khác nhau ở Quần đảo Anh.

Historically, entities have evolved through various forms of governance and territorial boundaries across the British Isles.

这个历史实体在不列颠群岛经历了多种治理形式和领土划分的演变。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh