Bản dịch của từ Third mate trong tiếng Việt

Third mate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Third mate(Noun)

tˈɜːd mˈeɪt
ˈθɝd ˈmeɪt
01

Sĩ quan thứ ba trên tàu phụ trách việc điều hướng và an toàn của con tàu.

The third officer on a ship responsible for navigation and safety of the vessel

Ví dụ
02

Trong một số môn thể thao, thuật ngữ để chỉ thành viên thứ ba trong một đội hoặc trong một cuộc thi.

In certain sports a term for the third person in a team or competition

Ví dụ
03

Người đứng thứ ba trong một hệ thống thứ bậc hoặc trật tự.

A person who is ranked third in a hierarchy or order

Ví dụ