Bản dịch của từ Thought work trong tiếng Việt

Thought work

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thought work(Noun)

tˈɔːt wˈɜːk
ˈθɔt ˈwɝk
01

Một ý tưởng hoặc quan điểm được tạo ra bởi suy nghĩ hoặc xuất hiện đột ngột trong tâm trí.

An idea or opinion produced by thinking or occurring suddenly in the mind

Ví dụ
02

Hoạt động tinh thần liên quan đến việc cân nhắc hoặc suy luận về điều gì đó.

The mental activity involved in considering or reasoning about something

Ví dụ
03

Quá trình suy nghĩ cẩn thận và nghiêm túc về một điều gì đó.

The process of thinking carefully and seriously about something

Ví dụ