Bản dịch của từ Thoughtful filling trong tiếng Việt
Thoughtful filling
Phrase

Thoughtful filling(Phrase)
tˈɔːtfəl fˈɪlɪŋ
ˈθɔtfəɫ ˈfɪɫɪŋ
Ví dụ
02
Một hành động cân nhắc hoặc suy ngẫm để lấp đầy một khoảng trống hoặc nhu cầu một cách chu đáo.
An act of consideration or reflection that fills a space or a need thoughtfully
Ví dụ
