Bản dịch của từ Thrasher trong tiếng Việt

Thrasher

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thrasher(Noun)

ɵɹˈæʃɚ
ɵɹˈæʃəɹ
01

Người hoặc vật hay đánh, quật mạnh hoặc làm cho ai/cái gì bị quật, đập; kẻ đánh đập. (Ý chính: người/vật thực hiện hành động ‘thrash’ – tức là đánh mạnh hoặc khiến vật gì bị lắc/đập mạnh)

A person or thing that thrashes.

打击者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài chim hát Bắc Mỹ thuộc họ chim nhại (mockingbird), thường có bộ lông màu nâu hoặc xám, đuôi dài và mỏ cong xuống.

An American songbird of the mockingbird family with mainly brown or grey plumage a long tail and a downcurved bill.

一种主要羽毛为棕色或灰色、尾巴长、喙向下弯曲的北美鸣禽。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ