Bản dịch của từ Thrifty individuals trong tiếng Việt

Thrifty individuals

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thrifty individuals(Noun)

θrˈɪfti ˌɪndɪvˈɪdʒuːəlz
ˈθrɪfti ˌɪndɪˈvɪdʒuəɫz
01

Một cá nhân có thói quen tiết kiệm, thường dẫn đến tích lũy hoặc tài chính chặt chẽ.

An individual who practices thrift often leading to savings or financial prudence

Ví dụ
02

Một người cẩn thận với tiền bạc và tài nguyên, là người tránh lãng phí.

A person who is careful with money and resources someone who avoids waste

Ví dụ
03

Một người biết cách sử dụng tiền bạc và tài nguyên của mình một cách hợp lý, tránh tiêu xài hoang phí.

A person who makes use of their money and resources in a way that avoids excessive spending

Ví dụ