Bản dịch của từ Throw to the wolves trong tiếng Việt

Throw to the wolves

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Throw to the wolves(Phrase)

θɹˈoʊ tˈu ðə wˈʊlvz
θɹˈoʊ tˈu ðə wˈʊlvz
01

Khiến ai đó dễ bị chỉ trích hoặc tấn công

Make it easier for someone to be criticized or attacked.

让某人容易受到批评或攻击

Ví dụ
02

Làm cho ai đó phải đối mặt với tình huống tiêu cực mà không có sự hỗ trợ hay giúp đỡ nào.

Putting someone in a negative situation without any support.

让某人陷入一个不利的境地,却没有提供任何帮助。

Ví dụ
03

Bỏ mặc ai đó vào hoàn cảnh có khả năng gây tổn hại cho họ.

Ignoring someone when they are at risk of getting hurt.

漠视别人可能会受到伤害的情境。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh