Bản dịch của từ Thrown off balance trong tiếng Việt

Thrown off balance

Phrase Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thrown off balance(Phrase)

θɹˈoʊn ˈɔf bˈæləns
θɹˈoʊn ˈɔf bˈæləns
01

Khiến ai đó hoặc vật gì đó mất thăng bằng, ngã hoặc bị xô lệch sang một bên một cách nhanh chóng

To make someone or something fall or move quickly to one side.

使失去平衡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Thrown off balance(Verb)

θɹˈoʊn ˈɔf bˈæləns
θɹˈoʊn ˈɔf bˈæləns
01

Khiến ai đó bối rối, không biết phải nghĩ, nói hay làm gì; làm mất sự tự tin hoặc làm rối tung suy nghĩ và hành động của người đó.

To cause someone to feel confused or uncertain about what to think say or do.

使人感到困惑或不确定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh