Bản dịch của từ Thug trong tiếng Việt

Thug

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thug(Noun)

ɵəg
ɵˈʌg
01

Một thành viên của tổ chức cướp bóc và ám sát ở Ấn Độ (thế kỷ 18–19), những người tự xưng là tín đồ nữ thần Kali. Họ thường chặn đường rồi siết cổ nạn nhân (thường là khách lữ hành) theo nghi thức tôn giáo. Nhóm này bị chính quyền Anh đàn áp vào những năm 1830.

A member of an organization of robbers and assassins in India. Devotees of the goddess Kali, the Thugs waylaid and strangled their victims, usually travellers, in a ritually prescribed manner. They were suppressed by the British in the 1830s.

掠夺者,刺客

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người bạo lực, thường là kẻ phạm tội hoặc tay sai chuyên gây hại, đe dọa hoặc dùng vũ lực để ép người khác.

A violent person, especially a criminal.

暴徒,尤其是罪犯

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Thug (Noun)

SingularPlural

Thug

Thugs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ