thwart
thwart (Verb)
Nghĩa 01
Ngăn cản ai đó hoàn thành hoặc đạt được điều họ dự định làm; làm thất bại kế hoạch hoặc nỗ lực của người khác.
Prevent someone from accomplishing something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của thwart (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | thwart |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | thwarted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | thwarted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | thwarts |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | thwarting |
Kết hợp từ của thwart (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cản trở trong thwart in | Chính sách mới sẽ cản trở việc giảm bất bình đẳng xã hội vào năm 2024. The new policy will thwart in reducing social inequality in 2024. |
thwart (Noun)
Nghĩa 01
Một thanh ngang (bộ phận cấu trúc) đặt ngang trong thuyền, dùng để người chèo ngồi hoặc tựa lưng khi chèo.
A structural crosspiece forming a seat for a rower in a boat.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
thwart (Adverb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa