Anh - Việt

Bản dịch của từ Thwart trong tiếng Việt

thwart

VerbNounAdverb

thwart (Verb)

/ɵwˈɔɹt/
/tɑɹt/
AI

Nghĩa 01

Ngăn cản ai đó hoàn thành hoặc đạt được điều họ dự định làm; làm thất bại kế hoạch hoặc nỗ lực của người khác.

Prevent someone from accomplishing something.

Ví dụ
Các quy tắc nghiêm ngặt đã ngăn chặn kế hoạch lừa đảo trong kỳ thi.The strict rules thwarted his plan to cheat in the exam.
Nỗ lực của cộng đồng đã ngăn chặn sự gia tăng tội phạm trong khu phố.The community effort thwarted the rise of crime in the neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của thwart (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

thwart

V2

Quá khứ đơn

Past simple

thwarted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

thwarted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

thwarts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

thwarting

Kết hợp từ của thwart (Verb)

PREPOSITIONVERB + thwartthwart + ADVERB
Kết hợp từ của thwart
Collocation
Ví dụ

cản trở trong

thwart in

Chính sách mới sẽ cản trở việc giảm bất bình đẳng xã hội vào năm 2024.

The new policy will thwart in reducing social inequality in 2024.

thwart (Noun)

/ɵwˈɔɹt/
/tɑɹt/
AI

Nghĩa 01

Một thanh ngang (bộ phận cấu trúc) đặt ngang trong thuyền, dùng để người chèo ngồi hoặc tựa lưng khi chèo.

A structural crosspiece forming a seat for a rower in a boat.

Ví dụ
Người chèo điều chỉnh cái chỗ ngồi trước khi ra khơi trên sông.The rower adjusted the thwart before setting out on the river.
Thuyền có một cái chỗ ngồi chắc chắn để hỗ trợ người chèo.The boat had a sturdy thwart to support the rowers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

thwart (Adverb)

/ɵwˈɔɹt/
/tɑɹt/
AI

Nghĩa 01

Từ “thwart” ở đây theo định nghĩa tiếng Anh được cho (“From one side to another side of across”) có vẻ là trạng từ chỉ hướng “băng qua, xuyên qua, từ bên này sang bên kia.” Nói cách khác: di chuyển hoặc nằm từ một phía sang phía đối diện.

From one side to another side of across.

Ví dụ
Các người biểu tình diễu hành qua thành phố để đòi thay đổi.The protesters marched thwart the city to demand change.
Cô ấy trượt qua sàn nhảy một cách dễ dàng trong sự kiện từ thiện.She glided thwart the dance floor gracefully during the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh