Bản dịch của từ Thwart trong tiếng Việt

Thwart

NounAdverbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thwart (Noun)

ɵwˈɔɹt
tɑɹt
01

Một thanh ngang (bộ phận cấu trúc) đặt ngang trong thuyền, dùng để người chèo ngồi hoặc tựa lưng khi chèo.

A structural crosspiece forming a seat for a rower in a boat.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Thwart (Adverb)

ɵwˈɔɹt
tɑɹt
01

Từ “thwart” ở đây theo định nghĩa tiếng Anh được cho (“From one side to another side of across”) có vẻ là trạng từ chỉ hướng “băng qua, xuyên qua, từ bên này sang bên kia.” Nói cách khác: di chuyển hoặc nằm từ một phía sang phía đối diện.

From one side to another side of across.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Thwart (Verb)

ɵwˈɔɹt
tɑɹt
01

Ngăn cản ai đó hoàn thành hoặc đạt được điều họ dự định làm; làm thất bại kế hoạch hoặc nỗ lực của người khác.

Prevent someone from accomplishing something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ