Bản dịch của từ Timber flooring trong tiếng Việt
Timber flooring
Noun [U/C]

Timber flooring(Noun)
tˈɪmbɐ flˈɔːrɪŋ
ˈtɪmbɝ ˈfɫɔrɪŋ
Ví dụ
02
Vật liệu được chiết xuất từ cây cối, thường xuyên được sử dụng làm bề mặt trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ngôi nhà.
Material derived from trees that is used as a surface in buildings particularly in homes
Ví dụ
03
Gỗ được xử lý để sử dụng trong xây dựng hoặc lát sàn.
Wood that is processed for use in construction or flooring
Ví dụ
