Bản dịch của từ Time series design trong tiếng Việt
Time series design

Time series design (Noun)
The time series design shows increasing social media usage over the years.
Thiết kế chuỗi thời gian cho thấy sự gia tăng sử dụng mạng xã hội qua các năm.
The time series design does not capture sudden changes in social behavior.
Thiết kế chuỗi thời gian không ghi lại những thay đổi đột ngột trong hành vi xã hội.
How does time series design help analyze social trends effectively?
Thiết kế chuỗi thời gian giúp phân tích các xu hướng xã hội một cách hiệu quả như thế nào?
Một kỹ thuật thống kê được sử dụng để mô hình hóa và dự đoán các giá trị tương lai dựa trên các giá trị đã quan sát trước đó.
A statistical technique used to model and predict future values based on previously observed values.
Time series design helps analyze social trends over the last decade.
Thiết kế chuỗi thời gian giúp phân tích xu hướng xã hội trong thập kỷ qua.
Time series design does not always predict social changes accurately.
Thiết kế chuỗi thời gian không phải lúc nào cũng dự đoán chính xác các thay đổi xã hội.
How can time series design improve understanding of social behavior?
Làm thế nào thiết kế chuỗi thời gian có thể cải thiện hiểu biết về hành vi xã hội?
The time series design helps analyze social trends over five years.
Thiết kế chuỗi thời gian giúp phân tích xu hướng xã hội trong năm năm.
Many researchers do not use time series design for social studies.
Nhiều nhà nghiên cứu không sử dụng thiết kế chuỗi thời gian cho các nghiên cứu xã hội.
Does the time series design improve data collection in social research?
Thiết kế chuỗi thời gian có cải thiện việc thu thập dữ liệu trong nghiên cứu xã hội không?