Anh - Việt

Bản dịch của từ Time series design trong tiếng Việt

time series design

Noun

time series design (Noun)

/tˈaɪm sˈɪɹiz dɨzˈaɪn/
/tˈaɪm sˈɪɹiz dɨzˈaɪn/
AI

Nghĩa 01

Một phương pháp để phân tích các điểm dữ liệu theo thứ tự thời gian nhằm xác định các xu hướng, chu kỳ hoặc biến thể theo mùa.

A method for analyzing time-ordered data points to identify trends, cycles, or seasonal variations.

Ví dụ
Thiết kế chuỗi thời gian cho thấy sự gia tăng sử dụng mạng xã hội qua các năm.The time series design shows increasing social media usage over the years.
Thiết kế chuỗi thời gian không ghi lại những thay đổi đột ngột trong hành vi xã hội.The time series design does not capture sudden changes in social behavior.

Nghĩa 02

Một kỹ thuật thống kê được sử dụng để mô hình hóa và dự đoán các giá trị tương lai dựa trên các giá trị đã quan sát trước đó.

A statistical technique used to model and predict future values based on previously observed values.

Ví dụ
Thiết kế chuỗi thời gian giúp phân tích xu hướng xã hội trong thập kỷ qua.Time series design helps analyze social trends over the last decade.
Thiết kế chuỗi thời gian không phải lúc nào cũng dự đoán chính xác các thay đổi xã hội.Time series design does not always predict social changes accurately.

Nghĩa 03

Một khung thiết kế cho các thí nghiệm hoặc nghiên cứu thu thập dữ liệu theo các khoảng thời gian cụ thể.

A framework for designing experiments or studies that collect data over specific time intervals.

Ví dụ
Thiết kế chuỗi thời gian giúp phân tích xu hướng xã hội trong năm năm.The time series design helps analyze social trends over five years.
Nhiều nhà nghiên cứu không sử dụng thiết kế chuỗi thời gian cho các nghiên cứu xã hội.Many researchers do not use time series design for social studies.