Bản dịch của từ To bother with trong tiếng Việt

To bother with

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To bother with(Phrase)

tˈuː bˈɒðɐ wˈɪθ
ˈtoʊ ˈbəðɝ ˈwɪθ
01

Dành thời gian hoặc công sức để giải quyết một vấn đề

To take the time or effort to deal with something

Ví dụ
02

Quan tâm đến điều gì đó hoặc ai đó

To trouble oneself about something or someone

Ví dụ
03

Cố gắng để giúp đỡ hoặc tham gia vào một việc gì đó có thể không cần thiết

To make an effort to help or engage in something that may not be necessary

Ví dụ