Bản dịch của từ To follow trong tiếng Việt

To follow

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To follow(Verb)

tˈuː fˈɒləʊ
ˈtoʊ ˈfɑɫoʊ
01

Đi theo hoặc đến gần để di chuyển về phía sau trong cùng một hướng.

To go or come after to move behind in the same direction

Ví dụ
02

Để đến sau về mặt thời gian hoặc thứ tự, để thành công.

To come after in time or order to succeed

Ví dụ
03

Hành động theo hoặc phù hợp với quy tắc, luật lệ, v.v.

To act according to or in accordance with a rule law etc

Ví dụ