Bản dịch của từ To glimpse trong tiếng Việt
To glimpse
Verb

To glimpse(Verb)
tˈuː ɡlˈɪmps
ˈtoʊ ˈɡɫɪmps
Ví dụ
02
Nhìn lướt qua một cách nhanh chóng hoặc qua loa về một vật hay ai đó
To get a quick or incomplete glimpse of something or someone.
为了迅速或粗略地了解某事或某人
Ví dụ
03
Có cái nhìn sơ lược hoặc cảm nhận ban đầu về điều gì đó
To get a brief idea or impression of something
想要对某事有一个简洁明了的想法或印象
Ví dụ
