Bản dịch của từ To manage time trong tiếng Việt
To manage time
Phrase

To manage time(Phrase)
tˈuː mˈænɪdʒ tˈaɪm
ˈtoʊ ˈmænɪdʒ ˈtaɪm
Ví dụ
02
Để ưu tiên công việc một cách hiệu quả nhằm tận dụng tối đa thời gian
To prioritize tasks effectively to make the best use of time
Ví dụ
03
Để đảm bảo rằng thời gian được sử dụng một cách hiệu quả nhằm đạt được các mục tiêu
To ensure that time is used efficiently to achieve goals
Ví dụ
