Bản dịch của từ To push forward trong tiếng Việt

To push forward

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To push forward(Phrase)

tˈuː pˈʊʃ fˈɔːwəd
ˈtoʊ ˈpʊʃ ˈfɔrwɝd
01

Để thúc đẩy hoặc ủng hộ một lý do hoặc ý tưởng

To promote or advocate for a cause or idea

Ví dụ
02

Để tiến bộ hoặc phát triển theo một hướng hoặc nỗ lực nhất định

To make progress or advance in a particular direction or effort

Ví dụ
03

Tiếp tục làm việc về một điều gì đó bất chấp những trở ngại hoặc thách thức.

To continue working on something despite obstacles or challenges

Ví dụ