Bản dịch của từ To rant trong tiếng Việt

To rant

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To rant(Verb)

tˈuː ʁˈɑːnt
ˈtoʊ ˈrænt
01

Thảo luận về một vấn đề một cách đầy nhiệt huyết, thường là chỉ trích.

To discuss something in a passionate often critical manner

Ví dụ
02

Nói hoặc la hét một cách to lớn, không kiểm soát hoặc đầy tức giận.

To speak or shout in a loud uncontrolled or angry way

Ví dụ
03

Phê phán hoặc chỉ trích một cách mạnh mẽ điều gì đó.

To complain or criticize something forcefully

Ví dụ