Bản dịch của từ To run up debts trong tiếng Việt
To run up debts
Phrase

To run up debts(Phrase)
tˈuː ʐˈʌn ˈʌp dˈɛts
ˈtoʊ ˈrən ˈəp ˈdɛts
Ví dụ
02
Nhận những nghĩa vụ tài chính mà không có khả năng trả ngay lập tức
To take on financial obligations without the means to repay them immediately
Ví dụ
03
Tích luỹ hoặc gia tăng nợ nần
To accumulate or increase debts
Ví dụ
