Bản dịch của từ To run up debts trong tiếng Việt

To run up debts

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To run up debts(Phrase)

tˈuː ʐˈʌn ˈʌp dˈɛts
ˈtoʊ ˈrən ˈəp ˈdɛts
01

Vay tiền hoặc phát sinh chi phí mà mình không đủ khả năng chi trả

To borrow money or incur expenses that one cannot afford

Ví dụ
02

Nhận những nghĩa vụ tài chính mà không có khả năng trả ngay lập tức

To take on financial obligations without the means to repay them immediately

Ví dụ
03

Tích luỹ hoặc gia tăng nợ nần

To accumulate or increase debts

Ví dụ