Bản dịch của từ To stay on track trong tiếng Việt

To stay on track

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To stay on track(Phrase)

tˈuː stˈeɪ ˈɒn trˈæk
ˈtoʊ ˈsteɪ ˈɑn ˈtræk
01

Tiếp tục thực hiện những việc cần thiết, đặc biệt là để đạt được một mục tiêu

To continue to do what is required or necessary especially in order to achieve a goal

Ví dụ
02

Giữ được sự tập trung hoặc định hướng trong một chuyến đi hoặc hoạt động

To maintain focus or direction in a journey or activity

Ví dụ
03

Điều chỉnh theo kế hoạch hoặc lịch trình

To align with a plan or schedule

Ví dụ