Bản dịch của từ Toddlerhood trong tiếng Việt

Toddlerhood

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toddlerhood(Noun)

tˈɑdlɚhˌʊd
tˈɑdlɚhˌʊd
01

Giai đoạn cuộc đời khi một đứa trẻ ở tuổi tập đi — đã bắt đầu bước từng bước nhưng chưa thành thạo hoàn toàn; thường là khoảng từ 1 đến 3 tuổi.

Countable The period of ones life in which one is a toddler “a young child who has started walking but not fully mastered it typically between one and three years old”.

Ví dụ
02

Giai đoạn/nhiệm kỳ khi một đứa trẻ là ‘toddler’ — tức là thời kỳ trẻ mới biết đi, thường khoảng từ 1 đến 3 tuổi. Nghĩa là trạng thái hoặc thời gian trẻ ở tuổi chập chững biết đi, còn nhiều hành vi, ngôn ngữ và phát triển vận động đang trong quá trình hình thành.

Uncountable The state of being a toddler.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh