Bản dịch của từ Tolerant terms trong tiếng Việt

Tolerant terms

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tolerant terms(Noun)

tˈɒlərənt tˈɜːmz
ˈtɑɫɝənt ˈtɝmz
01

Một thái độ công bằng, khách quan và khoan dung đối với những người có niềm tin hoặc hành xử khác biệt với chính mình.

An attitude of fairness and openness towards those with different beliefs or practices from one's own.

对那些信仰或行为与自己不同的人持公正、宽容的态度

Ví dụ
02

Khả năng hoặc sự sẵn lòng chịu đựng sự tồn tại của những ý kiến hoặc hành vi mà mình không thích hoặc không đồng tình.

The ability or willingness to accept the existence of opinions or behaviors that one dislikes or disagrees with.

接受自己不喜欢或不同意的观点或行为的能力或意愿。

Ví dụ
03

Việc để một thứ tồn tại, thường là những thứ bị xem là không mong muốn.

Allowing something to exist, often referring to things considered undesirable.

允许某件事存在,通常指那些被认为不受欢迎的事情。

Ví dụ