Bản dịch của từ Tolerate indulgence trong tiếng Việt
Tolerate indulgence

Tolerate indulgence(Verb)
Chịu đựng ai đó hoặc điều gì đó không dễ chịu mà không phàn nàn
Put up with someone or something that's annoying without complaining.
忍受某人或某事的不愉快而不抱怨
Cho phép tồn tại, diễn ra hoặc thực hành điều gì đó mà người ta có thể không thích hoặc không đồng ý, mà không bị can thiệp.
Allow the existence, appearance, or practice of something that people may not necessarily like or agree with, without interference.
允许某事的存在、出现或实施,即使人们未必喜欢或同意,也没有受到干涉。
Tolerate indulgence(Noun)
Khả năng hoặc sự sẵn lòng chấp nhận sự tồn tại của các ý kiến hoặc hành vi mà mình không thích hoặc không đồng tình.
Allowing something to exist, happen, or be practiced without necessarily liking or agreeing with it, without interference.
允许某些事情存在、发生或被实践,即使人们对此不一定喜欢或赞同,且不受干预。
Sự khoan dung hoặc nới lỏng trong mối quan hệ với điều gì đó
To accept or tolerate someone or something patiently.
对某人或某事保持耐心,接受或容忍其存在。
