Bản dịch của từ Tolerate indulgence trong tiếng Việt

Tolerate indulgence

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tolerate indulgence(Verb)

tˈɒlərˌeɪt ɪndˈʌldʒəns
ˈtɑɫɝˌeɪt ˌɪnˈdəɫdʒəns
01

Chịu đựng ai đó hoặc điều gì đó không dễ chịu mà không phàn nàn

Put up with someone or something that's annoying without complaining.

忍受某人或某事的不愉快而不抱怨

Ví dụ
02

Chấp nhận hoặc chịu đựng ai đó hoặc cái gì đó một cách kiên nhẫn

To tolerate or endure someone or something patiently.

耐心地接受或忍受某人或某事

Ví dụ
03

Cho phép tồn tại, diễn ra hoặc thực hành điều gì đó mà người ta có thể không thích hoặc không đồng ý, mà không bị can thiệp.

Allow the existence, appearance, or practice of something that people may not necessarily like or agree with, without interference.

允许某事的存在、出现或实施,即使人们未必喜欢或同意,也没有受到干涉。

Ví dụ

Tolerate indulgence(Noun)

tˈɒlərˌeɪt ɪndˈʌldʒəns
ˈtɑɫɝˌeɪt ˌɪnˈdəɫdʒəns
01

Khả năng hoặc sự sẵn lòng chấp nhận sự tồn tại của các ý kiến hoặc hành vi mà mình không thích hoặc không đồng tình.

Allowing something to exist, happen, or be practiced without necessarily liking or agreeing with it, without interference.

允许某些事情存在、发生或被实践,即使人们对此不一定喜欢或赞同,且不受干预。

Ví dụ
02

Thái độ dễ dãi với điều gì đó mà người ta không thích

Put up with someone or something unpleasant without complaining.

忍受某人或某事的烦恼而不抱怨。

Ví dụ
03

Sự khoan dung hoặc nới lỏng trong mối quan hệ với điều gì đó

To accept or tolerate someone or something patiently.

对某人或某事保持耐心,接受或容忍其存在。

Ví dụ