Bản dịch của từ Tolerated inconsistency trong tiếng Việt

Tolerated inconsistency

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tolerated inconsistency(Phrase)

tˈɒlərˌeɪtɪd ˌɪnkənsˈɪstənsi
ˈtɑɫɝˌeɪtɪd ˌɪnkənˈsɪstənsi
01

Chấp nhận hoặc cho phép những hành vi hoặc hành động không nhất quán hoặc mâu thuẫn.

To accept or allow behavior or actions that are inconsistent or conflicting

Ví dụ
02

Chịu đựng hoặc chấp nhận sự thiếu nhất quán hoặc ổn định trong một tình huống.

To endure or put up with a lack of uniformity or stability in a situation

Ví dụ
03

Cho phép có sự khác biệt hoặc thay đổi trong tiêu chuẩn hoặc kỳ vọng.

To permit variation or differences in standards or expectations

Ví dụ