Bản dịch của từ Tonneau trong tiếng Việt

Tonneau

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tonneau (Noun)

tənˈoʊ
tənˈoʊ
01

Đơn vị thể tích dùng trong ngành rượu vang Pháp (nhất là Bordeaux), thường tương đương khoảng 900 lít (xấp xỉ 198 gallon).

A unit of capacity for French wine especially Bordeaux usually equal to 900 litres or 198 gallons.

Ví dụ
02

Phần phía sau của ôtô, thường là khu vực chở hành khách ở ghế sau hoặc khoang phía sau xe (thường là khu vực mở trên một số xe cũ hoặc xe mui trần).

The part of a car typically an open car occupied by the back seats.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh