Bản dịch của từ Too trong tiếng Việt

Too

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Too(Adverb)

tuː
tuː
01

Dùng để nói một mức độ cao hơn mức thông thường hoặc mức cần thiết; có nghĩa là “quá”/“hơn mức”. Ví dụ: “too hot” = “nóng quá”.

Too, expressing an amount or amount more than the standard or necessary level.

太,表示超过标准或必要的程度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả mức độ vượt quá giới hạn mong muốn, cho phép hoặc khả năng; quá nhiều, thái quá.

To a higher degree than is desirable, permissible, or possible; excessively.

过度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Diễn tả thêm một ý, tương tự nghĩa “cũng” hoặc “còn nữa”. Dùng để nói rằng điều được nhắc tới cũng đúng với một người/việc khác.

In addition; also.

此外;也

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Too (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Too

Cũng vậy

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh