Bản dịch của từ Tool plate trong tiếng Việt
Tool plate
Noun [U/C]

Tool plate(Noun)
tˈuːl plˈeɪt
ˈtuɫ ˈpɫeɪt
Ví dụ
03
Trong sản xuất, bảng dụng cụ có thể chỉ một thiết bị giữ cho các công cụ cố định trong quá trình hoạt động.
In manufacturing a tool plate can refer to a fixture that holds tools in place during operation
Ví dụ
