Bản dịch của từ Top honor trong tiếng Việt
Top honor
Noun [U/C]

Top honor(Noun)
tˈɒp hˈɒnɐ
ˈtɑp ˈhɑnɝ
01
Giải thưởng hoặc danh hiệu cao nhất có thể được trao tặng.
The highest award or distinction that can be given
Ví dụ
02
Một vị trí đáng kính hoặc được tôn trọng
A position of prominence or respect
Ví dụ
