Anh - Việt

Bản dịch của từ Transferrer trong tiếng Việt

transferrer

VerbNoun

transferrer (Verb)

/tɹˈænsfɝɚ/
/tɹˈænsfɝɚ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển hoặc chuyển cái gì đó từ chỗ này sang chỗ khác.

To transfer something from one place to another.

Ví dụ
Người chuyển giao đã chuyển đồ quyên góp từ tổ chức từ thiện địa phương đến nơi trú ẩn.The transferrer moved donations from the local charity to the shelter.
Người chuyển giao đã không gửi quỹ đến trung tâm cộng đồng.The transferrer did not send the funds to the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

transferrer (Noun)

/ˈtrænˌsfɛ.rɚ/
/ˈtrænˌsfɛ.rɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật thực hiện hành động chuyển (chuyển giao, di chuyển, truyền) một thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác hoặc từ người này sang người khác.

A person or thing that transfers something.

Ví dụ
Người chuyển giao đã phát thức ăn cho người vô gia cư mỗi thứ Bảy ở Chicago.The transferrer delivered food to homeless people every Saturday in Chicago.
Người chuyển giao đã không giúp ai trong sự kiện cộng đồng tháng trước.The transferrer did not help anyone during the community event last month.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh