Anh - Việt

Bản dịch của từ Translates trong tiếng Việt

translates

Verb

translates (Verb)

/tɹˈænsleɪts/
/tɹænzlˈeɪts/
AI

Nghĩa 01

diễn đạt ý nghĩa của từ hoặc văn bản sang ngôn ngữ khác (chuyển từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ kia để người khác hiểu)

to express the meaning of words or text in another language.

Ví dụ
Cô ấy dịch các bài viết về vấn đề xã hội cho báo địa phương.She translates articles about social issues for the local newspaper.
Anh ấy không dịch các nghiên cứu xã hội sang tiếng Việt thường xuyên.He does not translate social studies into Vietnamese very often.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

để giao tiếp hoặc truyền đạt một cái gì đó theo một cách khác.

to communicate or convey something in a different way.

Ví dụ
Cô ấy chuyển đổi các vấn đề xã hội thành những câu chuyện dễ hiểu cho cộng đồng.She translates social issues into relatable stories for the community.
Anh ấy không chuyển đổi các lý thuyết xã hội phức tạp thành ngôn ngữ đơn giản.He does not translate complex social theories into simple language.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

làm cho cái gì đó chuyển sang trạng thái hoặc hình thức khác; biến đổi từ dạng này sang dạng khác

to make something change into a different state or form.

Ví dụ
Chính sách mới chuyển đổi các vấn đề xã hội thành giải pháp cụ thể cho cộng đồng.The new policy translates social issues into actionable solutions for communities.
Báo cáo này không chuyển đổi các thách thức xã hội thành các chương trình hiệu quả.This report does not translate social challenges into effective programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của translates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

translate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

translated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

translated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

translates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

translating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh