Bản dịch của từ Transparency symbol trong tiếng Việt

Transparency symbol

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transparency symbol(Noun)

trænspˈeərənsi sˈɪmbɒl
ˈtrænˈspɛrənsi ˈsɪmbəɫ
01

Tình trạng của sự minh bạch và cởi mở.

The condition of being transparent openness

Ví dụ
02

Mức độ mà một tổ chức cung cấp thông tin của mình cho công chúng.

The extent to which an organization makes its information available to the public

Ví dụ
03

Chất lượng cho phép ánh sáng đi qua để những vật ở phía sau có thể nhìn thấy rõ ràng.

The quality of allowing light to pass through so that objects behind can be distinctly seen

Ví dụ