Bản dịch của từ Treason against the state trong tiếng Việt

Treason against the state

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Treason against the state(Phrase)

trˈiːzən ˈeɪɡɪnst tʰˈiː stˈeɪt
ˈtrisən ˈeɪˈɡeɪnst ˈθi ˈsteɪt
01

Hành động phản bội một quốc gia hoặc nhà nước

An act of disloyalty to a nation or state

Ví dụ
02

Một sự vi phạm trung thành đối với lãnh chúa hoặc nhà nước của mình.

A violation of allegiance to ones sovereign or state

Ví dụ
03

Tội phản quốc, đặc biệt là thông qua việc âm mưu giết hại nhà vua hoặc lật đổ chính phủ.

The crime of betraying ones country especially by attempting to kill the sovereign or overthrow the government

Ví dụ