Bản dịch của từ Overthrow trong tiếng Việt
Overthrow
VerbNoun

Overthrow (Verb)
ˈoʊvɚɵɹoʊ
ˈoʊvəɹɵɹˈoʊ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Overthrow (Noun)
ˈoʊvɚɵɹoʊ
ˈoʊvəɹɵɹˈoʊ
01
Một tấm hoặc khung bằng sắt rèn trang trí đặt phía trên một vòm cửa hoặc cổng (thường là mang tính trang trí và có các họa tiết bằng kim loại).
A panel of decorated wroughtiron work above an arch or gateway.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong thể thao như cricket, baseball và một số trò chơi khác, 'overthrow' là một pha ném bóng mà bóng vượt qua hoặc đi quá người nhận dự định (ví dụ người bắt bóng hoặc người cầm bóng), khiến bóng đi quá mục tiêu.
In cricket baseball and other games a throw which sends a ball past its intended recipient or target.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
