Bản dịch của từ Treating gently trong tiếng Việt

Treating gently

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Treating gently(Phrase)

trˈiːtɪŋ dʒˈɛntli
ˈtritɪŋ ˈdʒɛntɫi
01

Mang đến ảnh hưởng êm dịu hoặc làm dịu tâm trạng

To provide a soothing or calming influence

Ví dụ
02

Tiếp cận một tình huống hoặc người nào đó với sự nhẹ nhàng và quan tâm.

To approach a situation or person with gentleness and care

Ví dụ
03

Đối xử với ai đó một cách tử tế và chu đáo.

To deal with someone in a kind and considerate manner

Ví dụ