Bản dịch của từ Trendsetting example trong tiếng Việt

Trendsetting example

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trendsetting example(Noun)

trˈɛndsɛtɪŋ ɛɡzˈæmpəl
ˈtrɛndˌsɛtɪŋ ˈɛkˈsæmpəɫ
01

Thực hành tạo ra xu hướng trong bất kỳ lĩnh vực nào, đặc biệt là trong văn hóa đại chúng

The practice of setting trends in any field especially in popular culture

Ví dụ
02

Hoạt động thiết lập hoặc ảnh hưởng đến xu hướng thời trang hoặc phong cách

The activity of establishing or influencing trends in fashion or style

Ví dụ
03

Một người hoặc vật tạo ra một xu hướng hoặc phong cách mới

A person or thing that creates a new trend or style

Ví dụ