Bản dịch của từ Trigger programming trong tiếng Việt

Trigger programming

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trigger programming(Phrase)

trˈɪɡɐ prˈəʊɡræmɪŋ
ˈtrɪɡɝ ˈproʊˌɡræmɪŋ
01

Một khái niệm lập trình mà một sự kiện hoặc điều kiện cụ thể khởi động một tập hợp các chỉ thị hoặc hành động.

A programming concept where a specific event or condition initiates a set of instructions or actions

Ví dụ
02

Một phương pháp tự động thực hiện các chức năng hoặc nhiệm vụ để phản hồi lại những sự kiện nhất định trong lập trình.

A method to automatically perform functions or tasks in response to certain events in programming

Ví dụ
03

Thường được sử dụng trong cơ sở dữ liệu để cho phép cập nhật hoặc quy trình tự động dựa trên những thay đổi.

Commonly used in databases to allow automatic updates or processes based on changes

Ví dụ