Bản dịch của từ Troon trong tiếng Việt

Troon

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Troon(Verb)

tɹˈun
tɹˈun
01

(từ lóng, xúc phạm) ép hoặc bắt ai đó phải chuyển đổi giới tính (thường dùng trên Internet với ý miệt thị, coi thường người chuyển giới).

Transitive Internet slang derogatory offensive To make someone transition.

使某人转换性别的侮辱性言论

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chuyển đổi giới tính; trải qua quá trình thay đổi từ giới tính sinh học ban đầu sang giới tính tự nhận (ví dụ nam thành nữ hoặc nữ thành nam).

Synonym of troon out “to undergo gender transition”.

性别转换

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Troon(Noun)

tɹˈun
tɹˈun
01

Từ lóng trên Internet có tính xúc phạm, dùng để chỉ một người chuyển giới (thường mang ý miệt thị hoặc chế giễu).

Internet slang derogatory offensive A transgender person.

贬义的跨性别者

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh